两件
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "两件" (liǎng jiàn) mang nghĩa "Hai món", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 两件
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Hai món
Ví dụ (3)
她买了两件衣服。
Cô ấy mua hai bộ quần áo.
She bought two pieces of clothing.
桌上放着两件物品。
Trên bàn đặt hai món đồ.
Two items are placed on the table.
今天有两件重要的事。
Hôm nay có hai việc quan trọng.
There are two important things today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây