这件
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "这件" (zhè jiàn) mang nghĩa "Món đồ này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Món đồ này
Ví dụ (3)
这件衣服很耐穿。
Bộ quần áo này rất bền.
This piece of clothing is very durable.
这件事需要认真处理。
Việc này cần xử lý nghiêm túc.
This matter needs to be handled seriously.
这件外套太贵了。
Chiếc áo khoác này quá đắt.
This coat is too expensive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây