ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
事件
shìjiàn
sự kiện, vụ việc, biến cố (thường chỉ những việc lớn, quan trọng hoặc bất ngờ).
Hán việt: sự kiện
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "事件" (shìjiàn) mang nghĩa "Sự kiện, biến cố", kết hợp bởi 事 (shì - sự): "việc" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

事件
shìjiàn
Sự kiện, biến cố
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự kiện, vụ việc, biến cố (thường chỉ những việc lớn, quan trọng hoặc bất ngờ).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个zhòngdà重大de的lìshǐ历史shìjiàn事件。
Đây là một sự kiện lịch sử trọng đại.
This is a major historical event.
jǐngfāng警方zhèngzài正在diàochá调查zhè这cì次bàolì暴力shìjiàn事件。
Cảnh sát đang điều tra vụ việc bạo lực lần này.
The police are investigating this violent incident.
911911shìjiàn事件zhènjīng震惊le了quánshìjiè全世界。
Sự kiện ngày 11 tháng 9 đã gây chấn động toàn thế giới.
The 9/11 attacks shocked the whole world.
zhè这shì是yìqǐ一起tūfā突发shìjiàn事件,wǒmen我们xūyào需要lěngjìng冷静chǔlǐ处理。
Đây là một vụ việc đột xuất (bất ngờ), chúng ta cần bình tĩnh xử lý.
This is an unexpected incident, and we need to handle it calmly.
méitǐ媒体bàodào报道le了zhè这qǐ起yìwài意外shìjiàn事件。
Truyền thông đã đưa tin về vụ tai nạn (sự cố ngoài ý muốn) này.
The media reported on the accident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây