ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一件
yījiàn
một món, một vật
Hán việt: nhất kiện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一件" (yījiàn) mang nghĩa "một món, một vật", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

一件
yījiàn
một món, một vật
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một món, một vật
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yí一jiàn件xīn新yīfu衣服。
Cô ấy mua một bộ quần áo mới.
She bought a new piece of clothing.
zhè这shì是yí一jiàn件zhòngyào重要de的shìqing事情。
Đây là một việc quan trọng.
This is an important matter.
yīguì衣柜lǐ里guà挂zhe着yí一jiàn件wàitào外套。
Trong tủ quần áo treo một chiếc áo khoác.
A coat is hanging in the wardrobe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây