ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桌号
zhuōhào
Số bàn / Ký hiệu bàn ăn
Hán việt: trác hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "桌号" (zhuōhào) mang nghĩa "Số bàn / Ký hiệu bàn ăn", kết hợp bởi 桌 (zhuō - trác): "Bàn" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 桌: Chọn thớ gỗ tốt (木) đóng thành mặt phẳng cao ráo vượt trội (卓) để bày biện sách vở chính là chiếc bàn làm việc (桌). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

桌号
zhuōhào
Số bàn / Ký hiệu bàn ăn
桌
zhuō • trác
Bàn
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số bàn / Ký hiệu bàn ăn
Ví dụ (3)
qǐng请zài在diǎndān点单shí时wùbì务必quèrèn确认nín您suǒ所zuò坐de的zhuōhào桌号,yǐmiǎn以免fúwùyuán服务员bǎ把cài菜sòng送cuòwèi错位zhì置。
Vui lòng xác nhận số bàn quý khách đang ngồi khi gọi món để tránh nhân viên phục vụ đưa nhầm món sang vị trí khác.
Please be sure to confirm your table number when ordering so that the waiter does not serve your dishes to the wrong table.
shōuyínyuán收银员zài在xìtǒng系统lǐ里shūrù输入zhuōhào桌号,lìkè立刻dǎyìn打印chū出le了gāi该zhuō桌kèrén客人de的xiāofèi消费qīngdān清单。
Nhân viên thu ngân nhập số bàn vào hệ thống, lập tức in ra danh sách tiêu dùng của khách bàn đó.
The cashier entered the table number into the system and immediately printed out the itemized bill for the guests at that table.
měi每gè个cānzhuō餐桌de的jīnshǔ金属lì立pái牌shàng上dōu都kèyǒu刻有xǐngmù醒目de的zhuōhào桌号,fāngbiàn方便gùkè顾客hé和yuángōng员工biànrèn辨认。
Trên tấm biển đứng bằng kim loại của mỗi bàn ăn đều khắc số bàn nổi bật, giúp khách và nhân viên dễ nhận diện.
A prominent table number is engraved on the metal stand on each dining table, making it easy for customers and staff to identify.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây