捉
一丨一丨フ一丨一ノ丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Vừa dùng đôi chân đuổi theo sát nút (足) vừa nhanh nhẹn vươn bàn tay ra (扌) để chộp và bắt lấy mục tiêu (捉).
Thành phần cấu tạo
捉
bắt lấy, nắm bắt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắt lấy, nắm bắt
Ví dụ (5)
警察捉住了那个小偷。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó.
The police caught the thief.
猫在捉老鼠。
Con mèo đang bắt chuột.
The cat is catching mice.
孩子们在花园里捉蝴蝶。
Những đứa trẻ đang bắt bướm trong vườn hoa.
The children are catching butterflies in the garden.
摄影师捕捉到了这个美丽的瞬间。
Nhiếp ảnh gia đã nắm bắt được khoảnh khắc tuyệt đẹp này.
The photographer captured this beautiful moment.
他们在河里捉鱼。
Họ đang bắt cá dưới sông.
They are catching fish in the river.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây