ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捉
zhuō
bắt lấy, nắm bắt
Hán việt: tróc
一丨一丨フ一丨一ノ丶
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Vừa dùng đôi chân đuổi theo sát nút (足) vừa nhanh nhẹn vươn bàn tay ra (扌) để chộp và bắt lấy mục tiêu (捉).

Thành phần cấu tạo

捉
zhuō
bắt lấy, nắm bắt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt lấy, nắm bắt
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhuōzhù捉住le了nà那gè个xiǎotōu小偷。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó.
The police caught the thief.
māo猫zài在zhuō捉lǎoshǔ老鼠。
Con mèo đang bắt chuột.
The cat is catching mice.
háizi孩子men们zài在huāyuán花园lǐ里zhuō捉húdié蝴蝶。
Những đứa trẻ đang bắt bướm trong vườn hoa.
The children are catching butterflies in the garden.
shèyǐngshī摄影师bǔzhuō捕捉dào到le了zhè这gè个měilì美丽de的shùnjiān瞬间。
Nhiếp ảnh gia đã nắm bắt được khoảnh khắc tuyệt đẹp này.
The photographer captured this beautiful moment.
tāmen他们zài在hé河lǐ里zhuō捉yú鱼。
Họ đang bắt cá dưới sông.
They are catching fish in the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây