ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防火
fánghuǒ
Chống cháy
Hán việt: phòng hỏa
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "防火" (fánghuǒ) mang nghĩa "Chống cháy", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).

Thành phần cấu tạo

防火
fánghuǒ
Chống cháy
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chống cháy
Ví dụ (3)
shāngchǎng商场xūyào需要zuòhǎo做好fánghuǒ防火gōngzuò工作。
Trung tâm thương mại cần làm tốt công tác phòng cháy.
The mall needs to do a good job of fire prevention.
zhè这zhǒng种cáiliào材料jùyǒu具有fánghuǒ防火gōngnéng功能。
Loại vật liệu này có chức năng chống cháy.
This material has fireproof properties.
xuéxiào学校dìngqī定期jìnxíng进行fánghuǒ防火yǎnxí演习。
Trường định kỳ diễn tập phòng cháy.
The school conducts fire drills regularly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây