ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茶道
chádào
trà đạo, nghệ thuật pha trà
Hán việt: trà đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "茶道" (chádào) mang nghĩa "trà đạo, nghệ thuật pha trà", kết hợp bởi 茶 (chá - trà): "trà" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

茶道
chádào
trà đạo, nghệ thuật pha trà
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trà đạo, nghệ thuật pha trà
Ví dụ (5)
tā她duì对rìběn日本chádào茶道hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Cô ấy rất hứng thú với trà đạo Nhật Bản.
She is very interested in the Japanese tea ceremony.
xuéxí学习chádào茶道xūyào需要nàixīn耐心hé和zhuānzhù专注。
Học nghệ thuật pha trà cần có sự kiên nhẫn và tập trung.
Learning the tea ceremony requires patience and concentration.
chádào茶道bùjǐn不仅shì是yì一zhǒng种jìyì技艺,gèng更shì是yì一zhǒng种xiūyǎng修养。
Trà đạo không chỉ là một kỹ nghệ, mà còn là một sự tu dưỡng.
The tea ceremony is not only a skill, but also a form of self-cultivation.
yéye爷爷měitiān每天xiàwǔ下午dōu都huì会zài在yuànzi院子lǐ里yánjiū研究chádào茶道。
Chiều nào ông nội cũng nghiên cứu nghệ thuật pha trà ở trong sân.
Grandpa studies the tea ceremony in the courtyard every afternoon.
zhōngguó中国chádào茶道yǒu有zhe着yōujiǔ悠久de的lìshǐ历史。
Trà đạo Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
Chinese tea culture has a long history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây