ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
插件
chājiàn
Phần mở rộng / Plugin
Hán việt: sáp kiện
—

Gợi nhớ

Từ "插件" (chājiàn) mang nghĩa "Phần mở rộng / Plugin", kết hợp bởi 插 (chā - sáp): "cắm" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 插: Dùng bàn tay (扌) cầm chiếc chày giã xuống cối (臿) thật dứt khoát, diễn tả hành động cắm vào, chèn vào hoặc ghim chặt (插). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

插件
chājiàn
Phần mở rộng / Plugin
插
chā • sáp
cắm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
臿
Sáp
Cái xẻng / âm đọc (nằm bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phần mở rộng / Plugin
Ví dụ (5)
ānzhuāng安装zhè这gè个liúlǎnqì浏览器chājiàn插件kěyǐ可以píngbì屏蔽wǎngyè网页shàng上de的fánrén烦人guǎnggào广告。
Cài đặt phần mở rộng trình duyệt này có thể chặn các quảng cáo phiền phức trên trang web.
Installing this browser plugin can block annoying ads on web pages.
zhè这kuǎn款dàimǎ代码biānjíqì编辑器zhīchí支持tōngguò通过hǎiliàng海量chājiàn插件lái来kuòzhǎn扩展qí其kāifā开发tiáoshì调试gōngnéng功能。
Trình soạn thảo mã nguồn này hỗ trợ mở rộng tính năng phát triển và gỡ lỗi thông qua số lượng lớn plugin.
This code editor supports expanding its development and debugging capabilities through a massive number of plugins.
rúguǒ如果ānzhuāng安装le了chōngtū冲突de的chājiàn插件,kěnéng可能huì会dǎozhì导致zhǔ主xìtǒng系统pínfán频繁bēngkuì崩溃。
Nếu cài đặt các plugin xung đột với nhau, có thể khiến hệ thống chính bị sập thường xuyên.
Installing conflicting plugins may cause the main system to crash frequently.
yóuyú由于yào要chéngshòu承受jiàodà较大de的chābá插拔lì力,zhǔbǎn主板shàng上de的diànyuán电源liánjiēqì连接器jiēkǒu接口tōngcháng通常shèjì设计wèi为chājiàn插件jiégòu结构。
Do phải chịu lực cắm rút lớn nên đầu cắm nguồn trên bo mạch chủ thông thường được thiết kế dưới dạng cấu trúc linh kiện cắm xuyên lỗ.
Because they need to withstand relatively large insertion and extraction forces, power connector interfaces on motherboards are usually designed as through-hole structures.
shǒugōng手工chājiàn插件xiàn线xūyào需要duō多míng名gōngrén工人zài在chuánsòngdài传送带páng旁yīcì依次jiāng将yuánqìjiàn元器件de的yǐnjiǎo引脚chārù插入duìyìng对应kǒngdòng孔洞。
Dây chuyền cắm linh kiện thủ công cần nhiều công nhân đứng cạnh băng tải lần lượt xỏ chân linh kiện vào đúng các lỗ khoan tương ứng.
A manual through-hole insertion line requires multiple workers alongside the conveyor belt to sequentially insert component leads into their corresponding holes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây