ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熟读
shóu dú
Đọc tốt
Hán việt: thục độc
—

Gợi nhớ

Từ "熟读" (shóu dú) mang nghĩa "Đọc tốt", kết hợp bởi 熟 (shú / shóu - thục): "quen" + 读 (dú - độc): "đọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熟: Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟). • Chữ 读: Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读).

Thành phần cấu tạo

熟读
shóu dú
Đọc tốt
熟
shú / shóu • thục
quen
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
读
dú • độc
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đọc tốt
Ví dụ (3)
dúshū读书bǎi百biàn遍,qí其yì义zì自jiàn见,yīncǐ因此yào要shúdú熟读gǔshī古诗。
Đọc sách trăm lần sẽ tự hiểu nghĩa, vì vậy cần đọc kỹ thơ cổ.
Read a book a hundred times and its meaning will naturally become clear; therefore, we should read ancient poems thoroughly.
yǎnyuán演员zài在kāi开pāi拍qián前bìxū必须shúdú熟读jùběn剧本。
Diễn viên phải đọc thuộc và nghiên cứu kỹ kịch bản trước khi bấm máy.
Actors must familiarize themselves thoroughly with the script before filming starts.
tā他cóngxiǎo从小jiù就shúdú熟读rújiā儒家jīngdiǎn经典。
Từ nhỏ anh ấy đã đọc thuộc lòng các tác phẩm kinh điển của Nho gia.
He has been well-versed in Confucian classics since childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây