ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
快点
kuàidiǎn
nhanh lên
Hán việt: khoái điểm
点
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "快点" (kuàidiǎn) mang nghĩa "nhanh lên", kết hợp bởi 快 (kuài - khoái): "nhanh" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

快点
kuàidiǎn
nhanh lên
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nhanh lên
Ví dụ (3)
kuàidiǎn快点,wǒmen我们yào要chídào迟到le了。
Nhanh lên, chúng ta sắp muộn rồi.
Hurry up, we are going to be late.
qǐng请nǐ你kuàidiǎn快点bǎ把mén门dǎkāi打开。
Bạn làm ơn mở cửa nhanh lên.
Please hurry up and open the door.
yǔ雨kuài快xià下dà大le了,kuàidiǎn快点huíjiā回家。
Mưa sắp to rồi, nhanh về nhà đi.
It is about to rain heavily; hurry home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây