ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培训专员
péixùn zhuānyuán
Chuyên viên đào tạo
Hán việt: bồi huấn chuyên viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "培训专员" (péixùn zhuānyuán) mang nghĩa "Chuyên viên đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện" + 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训). • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

培训专员
péixùn zhuānyuán
Chuyên viên đào tạo
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên đào tạo
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名péixùn培训zhuānyuán专员。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một chuyên viên đào tạo.
Our company is recruiting a training specialist.
péixùn培训zhuānyuán专员fùzé负责zǔzhī组织yuángōng员工de的rùzhí入职péixùn培训。
Chuyên viên đào tạo chịu trách nhiệm tổ chức khóa đào tạo hội nhập cho nhân viên.
The training specialist is responsible for organizing onboarding training for employees.
zuòwéi作为yì一míng名péixùn培训zhuānyuán专员,nǐ你xūyào需要jùbèi具备liánghǎo良好de的gōutōng沟通nénglì能力。
Là một chuyên viên đào tạo, bạn cần có kỹ năng giao tiếp tốt.
As a training specialist, you need to have good communication skills.
tā她shàng上gè个yuè月bèi被jìnshēngwéi晋升为gāojí高级péixùn培训zhuānyuán专员。
Cô ấy đã được thăng chức thành chuyên viên đào tạo cao cấp vào tháng trước.
She was promoted to senior training specialist last month.
péixùn培训zhuānyuán专员wèi为xīn新xiàngmù项目zhǔnbèi准备le了yí一fèn份xiángxì详细de的péixùn培训jìhuà计划。
Chuyên viên đào tạo đã chuẩn bị một kế hoạch đào tạo chi tiết cho dự án mới.
The training specialist prepared a detailed training plan for the new project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây