ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水培
shuǐpéi
Thủy canh / Trồng cây trong nước
Hán việt: thủy bồi
—

Gợi nhớ

Từ "水培" (shuǐpéi) mang nghĩa "Thủy canh / Trồng cây trong nước", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培).

Thành phần cấu tạo

水培
shuǐpéi
Thủy canh / Trồng cây trong nước
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Thủy canh / Trồng cây trong nước
Ví dụ (2)
shuǐpéi水培shēngcài生菜yīn因qí其wú无níshā泥沙、wú无nóngyào农药cánliú残留,shēnshòu深受shālā沙拉zhìzuòshāng制作商de的qīnglài青睐。
Xà lách thủy canh nhờ ưu điểm không cát bùn, không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nên rất được các nhà sản xuất salad ưa chuộng.
Hydroponic lettuce is highly favored by salad makers because it is free of sand, mud, and pesticide residues.
shuǐpéi水培de的guānjiàn关键zài在yú于wéichí维持yíngyǎngyè营养液zhōng中shìyí适宜de的yǎngqì氧气hánliàng含量hé和suānjiǎndù酸碱度pínghéng平衡。
Mấu chốt của thủy canh nằm ở việc duy trì lượng oxy thích hợp và cân bằng độ pH trong dung dịch dinh dưỡng.
The key to hydroponics lies in maintaining an appropriate oxygen level and pH balance in the nutrient solution.
2
động từ
Nghĩa:Thủy canh / Trồng cây trong nước
Ví dụ (1)
gāi该xiàndàihuà现代化nóngyè农业jīdì基地quánbù全部shuǐpéi水培shūcài蔬菜,měirì每日chǎnliàng产量kě可wěndìng稳定zài在shídūn十吨zuǒyòu左右。
Cơ sở nông nghiệp hiện đại hóa này gieo trồng thủy canh hoàn toàn rau củ, sản lượng hàng ngày có thể ổn định ở mức khoảng 10 tấn.
This modernized agricultural base grows all its vegetables hydroponically, with daily output stabilizing at around ten tons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây