ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰足
fēng zú
Sung túc, dồi dào, đầy đủ phong phú (đời sống, của cái)
Hán việt: phong túc
—

Gợi nhớ

Từ "丰足" (fēng zú) mang nghĩa "Sung túc, dồi dào, đầy đủ phong phú (đời sống, của cái)", kết hợp bởi 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 足 (zú - túc): "Chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足).

Thành phần cấu tạo

丰足
fēng zú
Sung túc, dồi dào, đầy đủ phong phú (đời sống, của cái)
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Sung túc, dồi dào, đầy đủ phong phú (đời sống, của cái)
Ví dụ (3)
jīngguò经过jǐnián几年de的nǔlì努力,cūnmín村民men们guòshàng过上le了yīshí衣食fēngzú丰足de的shēnghuó生活。
Sau vài năm nỗ lực, người dân làng đã có một cuộc sống cơm no áo ấm sung túc.
After several years of hard work, the villagers are living a life of plenty with ample food and clothing.
zhè这gè个guójiā国家de的wùchǎn物产fēngzú丰足,rénmín人民ānjūlèyè安居乐业。
Quốc gia này vật chất dồi dào, nhân dân an cư lạc nghiệp.
This country is rich in resources, and its people live and work in peace and contentment.
tā他suīrán虽然bú不fùyù富裕,dàn但jīngshén精神shēnghuó生活fēicháng非常fēngzú丰足。
Mặc dù anh ấy không giàu có, nhưng đời sống tinh thần vô cùng phong phú.
Although he is not wealthy, his spiritual life is very rich and fulfilling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây