ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工作丰富化
Gōngzuò fēngfù huà
Làm phong phú công việc
Hán việt: công tác phong phú hóa
—

Gợi nhớ

Từ "工作丰富化" (Gōngzuò fēngfù huà) mang nghĩa "Làm phong phú công việc", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 富 (fù - phú): "giàu có" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

工作丰富化
Gōngzuò fēngfù huà
Làm phong phú công việc
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm phong phú công việc
Ví dụ (3)
gōngzuò工作fēngfù丰富huà化ràng让yuángōng员工yǒu有jīhuì机会cānyù参与juécè决策。
Làm phong phú công việc giúp nhân viên có cơ hội tham gia ra quyết định.
Job enrichment gives employees the opportunity to participate in decision-making.
jīnglǐ经理xīwàng希望tōngguò通过gōngzuò工作fēngfù丰富huà化tígāo提高tuánduì团队jījíxìng积极性。
Quản lý muốn nâng cao sự chủ động của đội nhóm thông qua làm phong phú công việc.
The manager hopes to boost team motivation through job enrichment.
gōngzuò工作fēngfù丰富huà化bùjǐn不仅zēngjiā增加rènwù任务,yě也zēngjiā增加zérèngǎn责任感。
Làm phong phú công việc không chỉ tăng nhiệm vụ mà còn tăng tinh thần trách nhiệm.
Job enrichment increases not only tasks but also a sense of responsibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây