ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培训预算
Péixùn yùsuàn
Ngân sách đào tạo
Hán việt: bồi huấn dự toán
—

Gợi nhớ

Từ "培训预算" (Péixùn yùsuàn) mang nghĩa "Ngân sách đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện" + 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

培训预算
Péixùn yùsuàn
Ngân sách đào tạo
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngân sách đào tạo
Ví dụ (3)
jīnnián今年de的péixùn培训yùsuàn预算zhǔyào主要yòngyú用于jìshù技术kèchéng课程。
Ngân sách đào tạo năm nay chủ yếu dùng cho khóa kỹ thuật.
This year's training budget is mainly used for technical courses.
péixùn培训yùsuàn预算bùzú不足shí时,hrHRhuì会yōuxiān优先ānpái安排guānjiàn关键kèchéng课程。
Khi ngân sách đào tạo không đủ, HR sẽ ưu tiên sắp xếp khóa quan trọng.
When the training budget is insufficient, HR prioritizes key courses.
bùmén部门jīnglǐ经理xūyào需要tíqián提前tíjiāo提交péixùn培训yùsuàn预算shēnqǐng申请。
Trưởng bộ phận cần nộp đề xuất ngân sách đào tạo trước.
Department managers need to submit training budget requests in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây