ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预算科目
yùsuàn kēmù
Khoản mục dự toán
Hán việt: dự toán khoa mục
—

Gợi nhớ

Từ "预算科目" (yùsuàn kēmù) mang nghĩa "Khoản mục dự toán", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

预算科目
yùsuàn kēmù
Khoản mục dự toán
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản mục dự toán
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对yùsuàn预算kēmù科目。
Phòng tài vụ đang đối chiếu khoản mục dự toán.
The finance department is verifying the budget accounts.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yùsuàn预算kēmù科目。
Trong báo cáo cần liệt kê khoản mục dự toán.
Budget accounts need to be listed in the statement.
yùsuàn预算kēmù科目xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Khoản mục dự toán cần quản lý xác nhận.
Budget accounts require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây