ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
编预算科目
biān yùsuàn kēmù
lập khoản mục dự toán
Hán việt: biên dự toán khoa mục
—

Gợi nhớ

Từ "编预算科目" (biān yùsuàn kēmù) mang nghĩa "lập khoản mục dự toán", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

编预算科目
biān yùsuàn kēmù
lập khoản mục dự toán
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lập khoản mục dự toán
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在biān编yùsuàn预算kēmù科目。
Nhân viên tài vụ đang lập khoản mục dự toán.
The finance staff are compiling the budget items.
biān编yùsuàn预算kēmù科目qián前yào要héduì核对yuánshǐ原始píngzhèng凭证。
Trước khi lập khoản mục dự toán phải đối chiếu chứng từ gốc.
Original vouchers must be verified before compiling the budget items.
biān编yùsuàn预算kēmù科目hòu后yào要zài在xìtǒng系统lǐ里liú留jìlù记录。
Sau khi lập khoản mục dự toán phải lưu ghi chép trong hệ thống.
A record must be kept in the system after compiling the budget items.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây