ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国家预算
guójiā yùsuàn
ngân sách nhà nước
Hán việt: quốc gia dự toán
—

Gợi nhớ

Từ "国家预算" (guójiā yùsuàn) mang nghĩa "ngân sách nhà nước", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

国家预算
guójiā yùsuàn
ngân sách nhà nước
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngân sách nhà nước
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对guójiā国家yùsuàn预算。
Phòng tài vụ đang đối chiếu ngân sách nhà nước.
The finance department is verifying the state budget.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出guójiā国家yùsuàn预算。
Trong báo cáo cần liệt kê ngân sách nhà nước.
The state budget needs to be listed in the report.
guójiā国家yùsuàn预算xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Ngân sách nhà nước cần quản lý xác nhận.
The state budget requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây