ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追加预算
zhuījiā yùsuàn
bổ sung dự toán, tăng thêm dự toán
Hán việt: truy gia dự toán
—

Gợi nhớ

Từ "追加预算" (zhuījiā yùsuàn) mang nghĩa "bổ sung dự toán, tăng thêm dự toán", kết hợp bởi 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

追加预算
zhuījiā yùsuàn
bổ sung dự toán, tăng thêm dự toán
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bổ sung dự toán, tăng thêm dự toán
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在zhuījiā追加yùsuàn预算。
Nhân viên tài vụ đang bổ sung dự toán (tăng thêm dự toán).
The finance staff are adding a supplementary budget.
zhuījiā追加yùsuàn预算qián前yào要héduì核对yuánshǐ原始píngzhèng凭证。
Trước khi bổ sung dự toán (tăng thêm dự toán) phải đối chiếu chứng từ gốc.
Original vouchers must be verified before adding to the budget.
zhuījiā追加yùsuàn预算hòu后yào要zài在xìtǒng系统lǐ里liú留jìlù记录。
Sau khi bổ sung dự toán (tăng thêm dự toán) phải lưu ghi chép trong hệ thống.
A record must be kept in the system after adding to the budget.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây