ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追减预算
zhuījiǎn yùsuàn
cắt giảm dự toán bổ sung
Hán việt: truy giảm dự toán
—

Gợi nhớ

Từ "追减预算" (zhuījiǎn yùsuàn) mang nghĩa "cắt giảm dự toán bổ sung", kết hợp bởi 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

追减预算
zhuījiǎn yùsuàn
cắt giảm dự toán bổ sung
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cắt giảm dự toán bổ sung
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在zhuī追jiǎn减yùsuàn预算。
Nhân viên tài vụ đang cắt giảm dự toán bổ sung.
The finance staff are reducing the budget.
zhuī追jiǎn减yùsuàn预算qián前yào要héduì核对yuánshǐ原始píngzhèng凭证。
Trước khi cắt giảm dự toán bổ sung phải đối chiếu chứng từ gốc.
Original vouchers must be verified before reducing the budget.
zhuī追jiǎn减yùsuàn预算hòu后yào要zài在xìtǒng系统lǐ里liú留jìlù记录。
Sau khi cắt giảm dự toán bổ sung phải lưu ghi chép trong hệ thống.
A record must be kept in the system after reducing the budget.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây