ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
编预算
biān yùsuàn
lập ngân sách, lập dự toán
Hán việt: biên dự toán
—

Gợi nhớ

Từ "编预算" (biān yùsuàn) mang nghĩa "lập ngân sách, lập dự toán", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

编预算
biān yùsuàn
lập ngân sách, lập dự toán
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lập ngân sách, lập dự toán
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在biān编yùsuàn预算。
Nhân viên tài vụ đang lập ngân sách (lập dự toán).
The finance staff are preparing the budget.
biān编yùsuàn预算qián前yào要héduì核对yuánshǐ原始píngzhèng凭证。
Trước khi lập ngân sách (lập dự toán) phải đối chiếu chứng từ gốc.
Original vouchers must be verified before preparing the budget.
biān编yùsuàn预算hòu后yào要zài在xìtǒng系统lǐ里liú留jìlù记录。
Sau khi lập ngân sách (lập dự toán) phải lưu ghi chép trong hệ thống.
A record must be kept in the system after preparing the budget.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây