超出预算
—
Gợi nhớ
Từ "超出预算" (chāochū yùsuàn) mang nghĩa "vượt ngân sách, vượt dự toán", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 出 (chū - xuất): "ra" + 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.
Thành phần cấu tạo
超出预算
vượt ngân sách, vượt dự toán
超
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
出
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
预
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
Phân tích từ 超出预算
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:vượt ngân sách, vượt dự toán
Ví dụ (3)
由于装修材料价格突然上涨,新办公室的改造费用最终有些超出预算。
Do giá vật liệu trang trí đột ngột tăng cao, chi phí cải tạo văn phòng mới cuối cùng đã hơi vượt ngân sách.
Due to a sudden rise in the price of renovation materials, the remodeling cost of the new office ultimately went slightly over budget.
项目经理每周都会核对各项开支明细,严防研发成本超出预算。
Giám đốc dự án mỗi tuần đều đối chiếu chi tiết từng khoản chi tiêu nhằm ngăn ngừa nghiêm ngặt việc chi phí nghiên cứu phát triển bị vượt ngân sách.
The project manager checks the details of all expenses every week to strictly prevent R&D costs from exceeding the budget.
凡是超出预算的临时采购申请,都必须报请总经理特别审批。
Phàm là các đơn đề nghị mua sắm đột xuất vượt ngân sách đều bắt buộc phải trình lên tổng giám đốc phê duyệt đặc biệt.
Any ad hoc procurement requests that exceed the budget must be submitted to the general manager for special approval.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây