ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无声无息
wú shēng wú xí
âm thầm
Hán việt: vô thanh vô tức
—

Gợi nhớ

Từ "无声无息" (wú shēng wú xí) mang nghĩa "âm thầm", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 无 (wú - vô): "không có" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

无声无息
wú shēng wú xí
âm thầm
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:âm thầm
Ví dụ (3)
xiǎotōu小偷wúshēngwúxī无声无息de地liūjìn溜进le了yuànzi院子。
Kẻ trộm đã lặng lẽ âm thầm lẻn vào trong sân.
The thief slipped into the courtyard silently without a sound.
shíjiān时间wúshēngwúxī无声无息de地liúshì流逝,zhuǎnyǎn转眼wǒmen我们dōu都zhǎngdà长大le了。
Thời gian lặng lẽ trôi đi, chớp mắt chúng tôi đều đã khôn lớn.
Time slipped by silently, and in the blink of an eye, we have all grown up.
zhè这xiàng项gōngchéng工程zài在wúshēngwúxī无声无息zhōng中wánchéng完成le了。
Dự án này đã được hoàn thành một cách âm thầm lặng lẽ.
This project was completed quietly without fanfare.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây