ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上尉
shàng wèi
đại úy (quân hàm)
Hán việt: thượng úy
—

Gợi nhớ

Từ "上尉" (shàng wèi) mang nghĩa "đại úy (quân hàm)", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 尉 (wèi / yù - úy): "chức úy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 尉: Vị quan võ mang phẩm hàm (尸) trước bàn thờ lễ nghi (示) luôn cầm thước khuôn phép nghiêm minh (寸) xứng danh bậc sĩ quan, chức úy (尉).

Thành phần cấu tạo

上尉
shàng wèi
đại úy (quân hàm)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
尉
wèi / yù • úy
chức úy
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (bên trong)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đại úy (quân hàm)
Ví dụ (3)
jīngguò经过wǔnián五年de的jiānkǔfèndòu艰苦奋斗,tā他zhōngyú终于jìnshēng晋升wèi为shàngwèi上尉。
Trải qua năm năm phấn đấu gian khổ, anh ấy cuối cùng đã thăng cấp lên Đại úy.
After five years of hard struggle, he was finally promoted to captain.
nà那wèi位yīngyǒng英勇de的shàngwèi上尉dàilǐng带领liánduì连队chénggōng成功tūwéi突围。
Vị Đại úy anh dũng đó đã dẫn dắt đại đội đột vây thành công.
That brave captain led the company in a successful breakout.
shàngwèi上尉zhèngzài正在zuòzhànshì作战室lǐ里zǐxì仔细yánjiū研究jūnshì军事dìtú地图。
Đại úy đang ở trong phòng tác chiến nghiên cứu kỹ lưỡng bản đồ quân sự.
The captain is carefully studying the military map in the operations room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây