ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反胃
fǎn wèi
buồn nôn
Hán việt: phản vị
—

Gợi nhớ

Từ "反胃" (fǎn wèi) mang nghĩa "buồn nôn", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 胃 (wèi - vị): "Dạ dày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 胃: Cơ quan bằng thịt trong cơ thể (⺼) chứa đựng thức ăn từ ruộng đồng (田) để tiêu hóa nuôi người chính là cái dạ dày (胃).

Thành phần cấu tạo

反胃
fǎn wèi
buồn nôn
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
胃
wèi • vị
Dạ dày
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:buồn nôn
Ví dụ (3)
wéndào闻到zhè这gǔ股yóunì油腻de的wèidào味道,tā他gǎndào感到yí一zhèn阵fǎnwèi反胃。
Ngửi thấy mùi dầu mỡ này, anh ấy cảm thấy buồn nôn.
Smelling this greasy odor, he felt a wave of nausea.
chī吃wán完yào药hòu后,tā她yǒuxiē有些fǎnwèi反胃,xiǎng想tù吐。
Uống thuốc xong, cô ấy hơi lợm giọng, muốn nôn.
After taking the medicine, she felt a bit nauseous and wanted to throw up.
zhè这zhǒng种èliè恶劣de的xíngwéi行为lìngrén令人gǎndào感到fǎnwèi反胃。
Hành vi tồi tệ này khiến người ta cảm thấy buồn nôn.
This kind of vile behavior is sickening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây