ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本能行为
běn néng xíng wéi
hành vi bản năng
Hán việt: bản năng hành vi
—

Gợi nhớ

Từ "本能行为" (běn néng xíng wéi) mang nghĩa "hành vi bản năng", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 能 (néng - năng): "có thể" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Thành phần cấu tạo

本能行为
běn néng xíng wéi
hành vi bản năng
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hành vi bản năng
Ví dụ (3)
yùdào遇到wēixiǎn危险shí时bìkāi避开shì是rén人de的běnnéng本能xíngwéi行为。
Khi gặp nguy hiểm né tránh là hành vi bản năng của con người.
Dodging when encountering danger is human instinctive behavior.
dòngwù动物zhàogu照顾yòu幼zǎi崽shǔyú属于běnnéng本能xíngwéi行为。
Động vật chăm sóc con non thuộc hành vi bản năng.
Animals caring for their young is instinctive behavior.
kēxuéjiā科学家yánjiū研究le了niǎolèi鸟类de的běnnéng本能xíngwéi行为。
Các nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi bản năng của loài chim.
Scientists studied the instinctive behavior of birds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây