ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退还
tuì huán
trả lại, hoàn trả
Hán việt: thoái hoàn
—

Gợi nhớ

Từ "退还" (tuì huán) mang nghĩa "trả lại, hoàn trả", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 还 (hái / huán - hoàn): "còn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还).

Thành phần cấu tạo

退还
tuì huán
trả lại, hoàn trả
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trả lại, hoàn trả
Ví dụ (3)
rúguǒ如果shāngpǐn商品yǒu有zhìliàng质量wèntí问题,shāngjiā商家jiāng将wútiáojiàn无条件tuìhuán退还huòkuǎn货款。
Nếu hàng hóa có vấn đề chất lượng, thương gia sẽ hoàn trả tiền hàng vô điều kiện.
If there is a quality issue with the product, the merchant will unconditionally refund the payment.
jièyòng借用xuéxiào学校de的shèbèi设备bìxū必须zài在huódòng活动jiéshù结束hòu后ànshí按时tuìhuán退还。
Mượn thiết bị của trường học bắt buộc phải hoàn trả đúng hạn sau khi hoạt động kết thúc.
Equipment borrowed from the school must be returned on time after the event ends.
qǐng请jiāng将zhè这fèn份wénjiàn文件tiánhǎo填好hòutuì后退huán还gěi给qiántái前台。
Xin vui lòng điền đầy đủ thông tin vào tài liệu này rồi gửi trả lại cho quầy lễ tân.
Please fill out this document and return it to the front desk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây