ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骇人听闻
hàirén-tīngwén
nghe mà kinh hãi, hãi hùng khủng khiếp
Hán việt: hãi nhân thính văn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "骇人听闻" (hàirén-tīngwén) mang nghĩa "nghe mà kinh hãi, hãi hùng khủng khiếp", kết hợp bởi 骇 (hài - hãi): "Kinh hoàng" + 人 (rén - nhân): "người" + 听 (tīng - thính): "nghe" + 闻 (wén - văn): "nghe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骇: Con ngựa (马) bất ngờ giật mình hoảng sợ (亥) chồm dựng đứng lên, gợi tả trạng thái kinh hoàng, sửng sốt (骇). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听). • Chữ 闻: Nghiêng đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng qua cánh cửa gỗ (门) để nghe ngóng tin tức và ngửi hương gió thoảng (闻).

Thành phần cấu tạo

骇人听闻
hàirén-tīngwén
nghe mà kinh hãi, hãi hùng khủng khiếp
骇
hài • hãi
Kinh hoàng
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
闻
wén • văn
nghe
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nghe mà kinh hãi, hãi hùng khủng khiếp
Ví dụ (5)
zhè这shì是yìqǐ一起hàiréntīngwén骇人听闻de的móushā'àn谋杀案。
Đây là một vụ án mạng nghe mà kinh hãi.
This is a horrifying murder case.
nà那gè个guójiā国家fāshēng发生le了yì一chǎng场hàiréntīngwén骇人听闻de的dàtúshā大屠杀。
Quốc gia đó đã xảy ra một cuộc thảm sát hãi hùng khủng khiếp.
A shocking massacre took place in that country.
bàozhǐ报纸shàng上dēngzǎi登载le了yì一zé则hàiréntīngwén骇人听闻de的chǒuwén丑闻。
Trên báo đăng tải một vụ bê bối nghe mà kinh hãi.
The newspaper published a scandalous story that shocked the public.
tīngdào听到zhè这gè个hàiréntīngwén骇人听闻de的xiāoxi消息,suǒyǒurén所有人dōu都zhènjīng震惊le了。
Nghe được tin tức hãi hùng khủng khiếp này, tất cả mọi người đều bàng hoàng.
Everyone was shocked to hear this horrifying news.
nüèdài虐待értóng儿童de的shìjiàn事件pínfā频发,jiǎnzhí简直hàiréntīngwén骇人听闻。
Các vụ bạo hành trẻ em xảy ra thường xuyên, quả thật nghe mà kinh hãi.
Cases of child abuse occur frequently; it is simply horrifying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây