上海
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "上海" (shànghǎi) mang nghĩa "Thượng Hải", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 海 (hǎi - hải): "Biển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 上海
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thượng Hải
Ví dụ (3)
上海是一个大城市。
Thượng Hải là một thành phố lớn.
Shanghai is a big city.
我去过上海。
Tôi từng đến Thượng Hải.
I have been to Shanghai.
她在上海工作。
Cô ấy làm việc ở Thượng Hải.
She works in Shanghai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây