ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海边
hǎibiān
bờ biển, bãi biển, vùng biển.
Hán việt: hải biên
HSK 2 (Chủ đề Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "海边" (hǎibiān) nghĩa là "Bên biển, bãi biển", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 边 (biān): phía.

Thành phần cấu tạo

海边
hǎibiān
Bên biển, bãi biển
氵
每
辶
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ biển, bãi biển, vùng biển.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想qù去hǎibiān海边dùjià度假。
Tôi muốn đi nghỉ mát ở bãi biển.
I want to go to the seaside for a vacation.
háizi孩子men们zài在hǎibiān海边jiǎn捡bèiké贝壳。
Lũ trẻ đang nhặt vỏ sò ở bờ biển.
The children are collecting seashells by the seaside.
wǒmen我们zài在hǎibiān海边kàn看rìchū日出。
Chúng tôi ngắm bình minh trên biển.
We are watching the sunrise by the sea.
hǎibiān海边de的fēng风hěn很dà大,duō多chuān穿diǎn点yīfu衣服。
Gió biển rất to, mặc thêm chút áo vào.
The wind is strong by the sea, so wear more clothes.
tā他zài在hǎibiān海边mǎi买le了yí一tào套fángzi房子。
Anh ấy đã mua một căn nhà ở ven biển.
He bought a house by the seaside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây