海边
HSK 2 (Chủ đề Du lịch)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海边" (hǎibiān) nghĩa là "Bên biển, bãi biển", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 边 (biān): phía.
Thành phần cấu tạo
海边
Bên biển, bãi biển
氵
每
辶
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 海边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bờ biển, bãi biển, vùng biển.
Ví dụ (5)
我想去海边度假。
Tôi muốn đi nghỉ mát ở bãi biển.
I want to go to the seaside for a vacation.
孩子们在海边捡贝壳。
Lũ trẻ đang nhặt vỏ sò ở bờ biển.
The children are collecting seashells by the seaside.
我们在海边看日出。
Chúng tôi ngắm bình minh trên biển.
We are watching the sunrise by the sea.
海边的风很大,多穿点衣服。
Gió biển rất to, mặc thêm chút áo vào.
The wind is strong by the sea, so wear more clothes.
他在海边买了一套房子。
Anh ấy đã mua một căn nhà ở ven biển.
He bought a house by the seaside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây