ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投放地域
tóufàng dìyù
Khu vực chạy quảng cáo
Hán việt: đầu phóng địa vực
—

Gợi nhớ

Từ "投放地域" (tóufàng dìyù) mang nghĩa "Khu vực chạy quảng cáo", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 放 (fàng - phóng): "để" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 域 (yù - vực): "khu vực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 域: Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域).

Thành phần cấu tạo

投放地域
tóufàng dìyù
Khu vực chạy quảng cáo
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
域
yù • vực
khu vực
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu vực chạy quảng cáo
Ví dụ (3)
gāi该guǎnggào广告de的tóufàng投放dìyù地域zhǔyào主要jízhōng集中zài在yī一èrxiàn二线chéngshì城市。
Khu vực chạy quảng cáo của mẫu quảng cáo này chủ yếu tập trung ở các thành phố hạng 1 và hạng 2.
The geographic targeting for this ad is mainly concentrated in first- and second-tier cities.
jīngzhǔn精准shèzhì设置tóufàng投放dìyù地域kěyǐ可以bìmiǎn避免guǎnggào广告yùsuàn预算de的làngfèi浪费。
Thiết lập chính xác khu vực chạy quảng cáo có thể tránh lãng phí ngân sách quảng cáo.
Precisely setting geographic targeting can prevent wasted advertising budget.
pǐnpái品牌dǎsuan打算jiāng将tóufàng投放dìyù地域kuòdà扩大zhì至huánán华南hé和huádōngdìqū华东地区。
Thương hiệu có kế hoạch mở rộng khu vực chạy quảng cáo sang khu vực Miền Nam và Miền Đông Trung Quốc.
The brand plans to expand its ad targeting regions to South and East China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây