ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地域
dìyù
khu vực địa lý, vùng lãnh thổ
Hán việt: địa vực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "地域" (dìyù) mang nghĩa "khu vực địa lý, vùng lãnh thổ", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 域 (yù - vực): "khu vực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 域: Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域).

Thành phần cấu tạo

地域
dìyù
khu vực địa lý, vùng lãnh thổ
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
域
yù • vực
khu vực
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu vực địa lý, vùng lãnh thổ
Ví dụ (5)
zhōngguó中国bùtóng不同dìyù地域de的yǐnshí饮食wénhuà文化gèbùxiāngtóng各不相同。
Văn hóa ẩm thực ở các khu vực địa lý khác nhau của Trung Quốc đều không giống nhau.
The food culture varies from region to region in China.
zhè这kuǎn款yóuxì游戏méiyǒu没有rènhé任何dìyù地域xiànzhì限制。
Trò chơi này không có bất kỳ giới hạn khu vực nào.
This game has no regional restrictions.
dìyù地域chāyì差异dǎozhì导致le了gèdì各地fēngsú风俗xíguàn习惯de的bùtóng不同。
Sự khác biệt về khu vực địa lý đã dẫn đến sự khác nhau về phong tục tập quán ở các nơi.
Regional differences have led to different customs and habits in different places.
zhèngfǔ政府zhìlì致力yú于suōxiǎo缩小chéngxiāng城乡hé和dìyù地域fāzhǎn发展chājù差距。
Chính phủ cam kết thu hẹp khoảng cách phát triển giữa thành thị, nông thôn và các vùng lãnh thổ.
The government is committed to narrowing the development gap between urban and rural areas and across regions.
yàzhōu亚洲shì是yí一gè个dìyù地域guǎngkuò广阔de的dàzhōu大洲。
Châu Á là một châu lục có vùng lãnh thổ rộng lớn.
Asia is a vast continent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây