ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流域
liúyù
lưu vực, vùng sông ngòi
Hán việt: lưu vực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "流域" (liúyù) mang nghĩa "lưu vực, vùng sông ngòi", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 域 (yù - vực): "khu vực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 域: Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域).

Thành phần cấu tạo

流域
liúyù
lưu vực, vùng sông ngòi
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
域
yù • vực
khu vực
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưu vực, vùng sông ngòi
Ví dụ (5)
chángjiāngliúyù长江流域shì是zhōngguó中国zhòngyào重要de的jīngjìqū经济区。
Lưu vực sông Trường Giang là khu vực kinh tế quan trọng của Trung Quốc.
The Yangtze River basin is an important economic region of China.
yàmǎxùn亚马逊hé河liúyù流域yǒu有zhe着fēngfù丰富de的shēngwù生物duōyàngxìng多样性。
Lưu vực sông Amazon có sự đa dạng sinh học vô cùng phong phú.
The Amazon River basin has rich biodiversity.
zhè这gè个liúyù流域de的shēngtài生态huánjìng环境xūyào需要dédào得到bǎohù保护。
Môi trường sinh thái của lưu vực này cần được bảo vệ.
The ecological environment of this river basin needs to be protected.
liánrì连日bàoyǔ暴雨dǎozhì导致gāi该liúyù流域fāshēng发生le了yánzhòng严重de的hóng洪lào涝zāihài灾害。
Mưa lớn nhiều ngày liên tiếp đã gây ra thảm họa lụt lội nghiêm trọng ở lưu vực này.
Days of heavy rain caused severe flooding in the basin.
huánghé黄河liúyù流域shì是zhōnghuá中华wénmíng文明de的fā发xiáng祥de地zhīyī之一。
Lưu vực sông Hoàng Hà là một trong những cái nôi của nền văn minh Trung Hoa.
The Yellow River basin is one of the birthplaces of Chinese civilization.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây