ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水域
shuǐyù
vùng nước, khu vực sông biển
Hán việt: thủy vực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "水域" (shuǐyù) mang nghĩa "vùng nước, khu vực sông biển", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 域 (yù - vực): "khu vực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 域: Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域).

Thành phần cấu tạo

水域
shuǐyù
vùng nước, khu vực sông biển
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
域
yù • vực
khu vực
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vùng nước, khu vực sông biển
Ví dụ (5)
zhè这piàn片shuǐyù水域fēicháng非常shēn深。
Vùng nước này rất sâu.
This body of water is very deep.
hěn很duō多niǎolèi鸟类zài在zhè这piàn片shuǐyù水域qīxī栖息。
Rất nhiều loài chim cư trú tại vùng nước này.
Many birds inhabit this body of water.
zhèngfǔ政府jiāqiáng加强le了duì对zhōubiān周边shuǐyù水域de的bǎohù保护。
Chính phủ đã tăng cường bảo vệ các vùng nước xung quanh.
The government has strengthened the protection of the surrounding waters.
chuánzhī船只wèijīng未经yǔnxǔ允许bù不de得jìnrù进入gāi该shuǐyù水域。
Tàu thuyền không được phép tiến vào vùng nước này nếu chưa được cho phép.
Vessels may not enter these waters without permission.
wūrǎn污染yǐjīng已经yánzhòng严重yǐngxiǎng影响le了zhè这piàn片shuǐyù水域de的shēngtài生态xìtǒng系统。
Ô nhiễm đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ sinh thái của vùng nước này.
Pollution has already seriously affected the ecosystem of this body of water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây