ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
域名
yùmíng
Tên miền (Domain)
Hán việt: vực danh
—

Gợi nhớ

Từ "域名" (yùmíng) mang nghĩa "Tên miền (Domain)", kết hợp bởi 域 (yù - vực): "khu vực" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 域: Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

域名
yùmíng
Tên miền (Domain)
域
yù • vực
khu vực
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tên miền (Domain)
Ví dụ (3)
yùmíng域名zhùcè注册chénggōng成功hòu后,bìxū必须jiāng将yùmíng域名jiěxī解析dào到webWebfúwùqì服务器de的ipIPdìzhǐ地址shàng上。
Sau khi đăng ký tên miền thành công, bắt buộc phải trỏ tên miền về địa chỉ IP của máy chủ Web.
After a domain name is successfully registered, it must be resolved to the IP address of the web server.
yōngyǒu拥有yí一gè个jiǎnjié简洁yì易jì记de的yùmíng域名yǒuzhùyú有助于tígāo提高gōngsī公司de的pǐnpái品牌zhīmíngdù知名度。
Sở hữu một tên miền ngắn gọn, dễ nhớ sẽ giúp nâng cao độ nhận diện thương hiệu của công ty.
Having a concise and memorable domain name helps increase a company's brand awareness.
gāi该yùmíng域名yǐ已dàoqī到期,rú如bù不jíshí及时xùfèi续费kěnéng可能huì会bèi被tārén他人qiǎngzhù抢注。
Tên miền này đã hết hạn, nếu không gia hạn kịp thời có thể bị người khác đăng ký mất.
This domain name has expired; if not renewed in time, it may be cybersquatted by others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây