ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大片
dàpiàn
bộ phim bom tấn; mảng lớn
Hán việt: đại phiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大片" (dàpiàn) mang nghĩa "bộ phim bom tấn; mảng lớn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

大片
dàpiàn
bộ phim bom tấn; mảng lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bộ phim bom tấn; mảng lớn
Ví dụ (5)
zhè这bù部hǎoláiwù好莱坞dàpiàn大片zài在quánqiú全球de的piàofáng票房fēicháng非常gāo高。
Bộ phim bom tấn Hollywood này có doanh thu phòng vé trên toàn cầu rất cao.
This Hollywood blockbuster has grossed very high box office revenue worldwide.
chuāngwài窗外shì是yí一dàpiàn大片lǜsè绿色de的màitián麦田。
Ngoài cửa sổ là một mảng lớn ruộng lúa mì xanh mướt.
Outside the window stretched a vast expanse of green wheat fields.
zhōumò周末wǒmen我们dǎsuan打算qù去diànyǐngyuàn电影院kàn看zuìxīn最新de的kēhuàn科幻dàpiàn大片。
Cuối tuần chúng tôi dự định đến rạp chiếu phim để xem bộ phim bom tấn khoa học viễn tưởng mới nhất.
We plan to go to the cinema this weekend to see the latest sci-fi blockbuster.
sēnlín森林lǐ里tūrán突然qǐhuǒ起火,shāohuǐ烧毁le了dàpiàn大片de的shùmù树木。
Trong rừng đột nhiên bốc cháy, thiêu rụi một mảng lớn cây cối.
A fire suddenly broke out in the forest, burning down a large swath of trees.
měinián每年shǔqī暑期dàng档dōu都huì会yǒu有jǐ几bù部dàpiàn大片shàngyìng上映。
Mỗi năm vào dịp phim hè đều sẽ có vài bộ phim bom tấn được công chiếu.
Every summer movie season sees the release of several blockbusters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây