ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
估税员
gūshuìyuán
nhân viên định giá/tính thuế
Hán việt: cổ thuế viên
—

Gợi nhớ

Từ "估税员" (gūshuìyuán) mang nghĩa "nhân viên định giá/tính thuế", kết hợp bởi 估 (gū - cổ): "ước lượng" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

估税员
gūshuìyuán
nhân viên định giá/tính thuế
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân viên định giá/tính thuế
Ví dụ (3)
gūshuìyuán估税员zhèngzài正在héduì核对jìnkǒu进口huòwù货物jiàzhí价值。
Nhân viên định giá thuế đang đối chiếu giá trị hàng nhập khẩu.
The tax assessor is verifying the value of the imported goods.
qǐyè企业xūyào需要xiàng向gūshuìyuán估税员tígōng提供fāpiào发票。
Doanh nghiệp cần cung cấp hóa đơn cho nhân viên tính thuế.
The enterprise needs to provide invoices to the tax assessor.
gūshuìyuán估税员gēnjù根据zīliào资料jìsuàn计算yìng应jiǎo缴shuì税é额。
Nhân viên định giá thuế tính số thuế phải nộp dựa trên tài liệu.
The tax assessor calculates the tax payable based on the documents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây