ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
估算
gūsuàn
ước tính, dự toán
Hán việt: cổ toán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "估算" (gūsuàn) mang nghĩa "ước tính, dự toán", kết hợp bởi 估 (gū - cổ): "ước lượng" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

估算
gūsuàn
ước tính, dự toán
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ước tính, dự toán
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要xiān先gūsuàn估算yíxià一下zhè这gè个xiàngmù项目de的zǒngchéngběn总成本。
Chúng ta cần ước tính tổng chi phí của dự án này trước.
We need to first estimate the total cost of this project.
jīnglǐ经理ràng让tā他gūsuàn估算wánchéng完成zhè这xiàng项rènwù任务suǒ所xū需de的shíjiān时间。
Giám đốc yêu cầu anh ấy ước tính thời gian cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ này.
The manager asked him to estimate how much time would be needed to complete the task.
zhuānjiā专家mùqián目前nányǐ难以zhǔnquè准确gūsuàn估算dìzhèn地震zàochéng造成de的sǔnshī损失。
Hiện tại các chuyên gia khó có thể ước tính chính xác thiệt hại do trận động đất gây ra.
Experts are currently unable to accurately estimate the damage caused by the earthquake.
gēnjù根据chūbù初步gūsuàn估算,jīnnián今年de的lìrùn利润jiāng将zēngzhǎng增长bǎifēnzhīshí百分之十。
Theo dự toán ban đầu, lợi nhuận năm nay sẽ tăng 10%.
According to preliminary estimates, this year's profit will increase by 10 percent.
jǐngfāng警方gūsuàn估算xiànchǎng现场dàyuē大约yǒu有wǔbǎi五百rén人。
Cảnh sát ước tính có khoảng 500 người tại hiện trường.
The police estimated that there were about five hundred people at the scene.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây