ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高估
gāo gū
đánh giá quá cao
Hán việt: cao cổ
—

Gợi nhớ

Từ "高估" (gāo gū) mang nghĩa "đánh giá quá cao", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 估 (gū - cổ): "ước lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估).

Thành phần cấu tạo

高估
gāo gū
đánh giá quá cao
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đánh giá quá cao
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不néng能dīgū低估duìshǒu对手de的shílì实力,dàn但yě也búyào不要gāogū高估zìjǐ自己。
Chúng ta không được đánh giá thấp thực lực của đối thủ, nhưng cũng đừng đánh giá quá cao bản thân.
We must not underestimate our opponent's strength, nor should we overestimate ourselves.
zhuānjiā专家rènwéi认为,mùqián目前de的gǔshì股市jiàgé价格yǐjīng已经bèi被yánzhòng严重gāogū高估le了。
Các chuyên gia cho rằng mức giá trên thị trường chứng khoán hiện tại đã bị đánh giá quá cao một cách nghiêm trọng.
Experts believe that current stock market prices are seriously overvalued.
tā他gāogū高估le了zìjǐ自己de的chéngshòu承受nénglì能力,zuìhòu最后bìngdǎo病倒le了。
Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng chịu đựng của mình và cuối cùng bị đổ bệnh.
He overestimated his own endurance and ended up falling ill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây