ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考古
kǎogǔ
khảo cổ, nghiên cứu khảo cổ.
Hán việt: khảo cổ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "考古" (kǎogǔ) mang nghĩa "khảo cổ", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 古 (gǔ - cổ): "Cổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古.

Thành phần cấu tạo

考古
kǎogǔ
khảo cổ
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khảo cổ, nghiên cứu khảo cổ.
Ví dụ (5)
zuìjìn最近,zhèlǐ这里yǒu有yí一gè个zhòngdà重大de的kǎogǔ考古fāxiàn发现。
Gần đây, ở đây có một phát hiện khảo cổ trọng đại.
Recently, there has been a major archaeological discovery here.
tā他duì对kǎogǔ考古xué学fēicháng非常yǒu有xìngqù兴趣,mèngxiǎng梦想chéngwéi成为yì一míng名kǎogǔxuéjiā考古学家。
Cậu ấy rất hứng thú với khảo cổ học, mơ ước trở thành một nhà khảo cổ.
He is very interested in archaeology and dreams of becoming an archaeologist.
zhè这pī批chūtǔ出土wénwù文物jùyǒu具有hěn很gāo高de的kǎogǔ考古jiàzhí价值。
Lô hiện vật khai quật này có giá trị khảo cổ rất cao.
This batch of unearthed cultural relics has high archaeological value.
kǎogǔ考古gōngzuòzhě工作者zhèngzài正在xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地qīnglǐ清理wénwù文物shàng上de的nítǔ泥土。
Các nhân viên khảo cổ đang cẩn thận từng li từng tí làm sạch đất bùn trên hiện vật.
Archaeologists are carefully removing the dirt from the artifacts.
zhè这cì次kǎogǔ考古wājué挖掘wèi为liǎojiě了解gǔdài古代wénmíng文明tígōng提供le了zhòngyào重要xiànsuǒ线索。
Cuộc khai quật khảo cổ lần này đã cung cấp manh mối quan trọng để tìm hiểu về văn minh cổ đại.
This archaeological excavation has provided important clues for understanding ancient civilizations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây