ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
古人
gǔrén
người xưa, người cổ đại
Hán việt: cổ nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "古人" (gǔrén) mang nghĩa "người xưa, người cổ đại", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

古人
gǔrén
người xưa, người cổ đại
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người xưa, người cổ đại
Ví dụ (5)
gǔrén古人yún云:“sān三rénxíng人行,bì必yǒu有wǒ我shī师yān焉。”
Người xưa có câu: "Trong ba người đi cùng, ắt có người là thầy của ta."
As the ancients said, "When three walk together, there is always one who can be my teacher."
wǒmen我们kěyǐ可以cóng从gǔrén古人de的zhìhuì智慧zhōngxué中学dào到hěn很duō多dōngxi东西。
Chúng ta có thể học được rất nhiều điều từ trí tuệ của người xưa.
We can learn a great deal from the wisdom of the ancients.
gǔrén古人céngjīng曾经bǎ把zì字xiě写zài在zhú竹jiǎn简shàng上。
Người thời xưa từng viết chữ lên thẻ tre.
People in ancient times once wrote characters on bamboo slips.
xiàndài现代kējì科技shì是gǔrén古人wúfǎ无法xiǎngxiàng想象de的。
Khoa học công nghệ hiện đại là điều mà người xưa không thể tưởng tượng được.
Modern technology was beyond anything the ancients could have imagined.
wǒmen我们yīnggāi应该zūnzhòng尊重gǔrén古人liúxià留下de的wénhuà文化yíchǎn遗产。
Chúng ta nên tôn trọng di sản văn hóa mà người xưa để lại.
We should respect the cultural heritage left behind by the ancients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây