ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发廊
fàláng
salon tóc, tiệm làm tóc (thường chỉ nơi có quy mô, trang thiết bị hiện đại hơn tiệm cắt tóc vỉa hè).
Hán việt: phát lang
家, 间, 个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "发廊" (fàláng) mang nghĩa "Tiệm làm tóc, salon tóc", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 廊 (láng - lang): "hành lang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 廊: Dưới mái hiên rộng lớn (广), chàng trai trẻ (郎) thong thả dạo bước dọc theo lối đi và hành lang dài (廊).

Thành phần cấu tạo

发廊
fàláng
Tiệm làm tóc, salon tóc
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
廊
láng • lang
hành lang
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
郎
Chữ Lang
Chàng trai / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:salon tóc, tiệm làm tóc (thường chỉ nơi có quy mô, trang thiết bị hiện đại hơn tiệm cắt tóc vỉa hè).
Ví dụ (5)
zhè这jiā家fàláng发廊de的fúwù服务hěn很zhōudào周到。
Dịch vụ của salon tóc này rất chu đáo.
The service at this hair salon is very attentive.
tā她zài在fàláng发廊zuò做le了yí一gè个xīn新fàxíng发型。
Cô ấy đã làm một kiểu tóc mới ở salon.
She got a new hairstyle at the hair salon.
jiēbiān街边yǒu有hěn很duō多xiǎo小fàláng发廊。
Ven đường có rất nhiều tiệm làm tóc nhỏ.
There are many small hair salons along the street.
wǒ我xiǎng想zhǎo找yì一jiā家gāodàng高档yìdiǎn一点de的fàláng发廊。
Tôi muốn tìm một salon tóc cao cấp một chút.
I want to find a more upscale hair salon.
fàláng发廊lǐ里de的xǐfàshuǐ洗发水wèidào味道hěn很hǎo好wén闻。
Dầu gội đầu trong salon tóc có mùi rất thơm.
The shampoo in the hair salon smells very nice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây