ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蛛丝马迹
zhū sī mǎ jī
manh mối, vết tích mơ hồ
Hán việt: chu ty mã tích
—

Gợi nhớ

Từ "蛛丝马迹" (zhū sī mǎ jī) mang nghĩa "manh mối, vết tích mơ hồ", kết hợp bởi 蛛 (zhū - chu): "Con nhện" + 丝 (sī - ty): "sợi tơ" + 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蛛: Loài côn trùng nhỏ (虫) có bụng tròn màu đỏ thẫm (朱) giăng tơ khéo léo trên cành cây chính là con nhện (蛛). • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝). • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).

Thành phần cấu tạo

蛛丝马迹
zhū sī mǎ jī
manh mối, vết tích mơ hồ
蛛
zhū • chu
Con nhện
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
迹
jì • tích
Dấu vết
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:manh mối, vết tích mơ hồ
Ví dụ (3)
zhēntàn侦探zài在fángjiān房间lǐ里zǐxì仔细xúnzhǎo寻找rènhé任何zhūsīmǎjì蛛丝马迹。
Thám tử tìm kiếm kỹ lưỡng bất kỳ manh mối nhỏ nào trong phòng.
The detective carefully searched the room for any subtle clues.
jíshǐ即使fànzuì犯罪fēnzǐ分子zuò做de得zài再yǐnmì隐秘,yě也huì会liúxià留下zhūsīmǎjì蛛丝马迹。
Cho dù bọn tội phạm có hành động kín kẽ đến đâu thì vẫn sẽ để lại dấu vết.
No matter how secretly criminals act, they will still leave traces behind.
jǐngfāng警方gēnjù根据xiànchǎng现场liúxià留下de的zhūsīmǎjì蛛丝马迹,hěn很kuài快suǒdìng锁定le了xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát dựa vào những dấu vết để lại hiện trường để nhanh chóng khoanh vùng nghi phạm.
Based on the clues left at the scene, the police quickly identified the suspect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây