ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
东方明珠
Dōng fāng míng zhū
Tháp truyền hình Minh Châu Phương Đông (Thượng Hải)
Hán việt: đông phương minh châu
—

Gợi nhớ

Từ "东方明珠" (Dōng fāng míng zhū) nghĩa là "Tháp truyền hình Minh Châu Phương Đông (Thượng Hải)", ghép bởi: 东 (dōng): Phương đông + 方 (fāng): Vuông + 明 (míng): sáng + 珠 (zhū): Ngọc trai.

Thành phần cấu tạo

东方明珠
Dōng fāng míng zhū
Tháp truyền hình Minh Châu Phương Đông (Thượng Hải)
东
方
日
月
王
朱

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Tháp truyền hình Minh Châu Phương Đông (Thượng Hải)
Ví dụ (3)
qù去shànghǎi上海yídìng一定yào要kànkàn看看dōngfāngmíngzhū东方明珠。
Đến Thượng Hải nhất định phải đi ngắm Tháp Minh Châu Phương Đông.
When going to Shanghai, you must see the Oriental Pearl Tower.
dōngfāngmíngzhū东方明珠tǎ塔shì是shànghǎi上海de的de地biāo标。
Tháp Minh Châu Phương Đông là biểu tượng của Thượng Hải.
The Oriental Pearl Tower is a landmark of Shanghai.
yèwǎn夜晚de的dōngfāngmíngzhū东方明珠dēngguāng灯光hěn很liàng亮。
Tháp Minh Châu Phương Đông ban đêm đèn thắp sáng rực rỡ.
The Oriental Pearl Tower lights up brightly at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây