ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
春假
chūnjià
kỳ nghỉ xuân
Hán việt: xuân giá
—

Gợi nhớ

Từ "春假" (chūnjià) mang nghĩa "kỳ nghỉ xuân", kết hợp bởi 春 (chūn - xuân): "mùa xuân" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 春: Ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu rọi làm ba tầng cỏ cây (春) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu mùa xuân tươi đẹp đã về (春). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

春假
chūnjià
kỳ nghỉ xuân
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kỳ nghỉ xuân
Ví dụ (3)
jīnnián今年chūnjià春假,wǒmen我们dǎsuan打算quánjiā全家qù去rìběn日本lǚyóu旅游。
Kỳ nghỉ xuân năm nay, cả gia đình chúng tôi dự định đi du lịch Nhật Bản.
This spring break, our whole family plans to travel to Japan.
chūnjià春假qījiān期间,xuéxiào学校de的túshūguǎn图书馆bù不kāifàng开放。
Trong suốt kỳ nghỉ xuân, thư viện trường học không mở cửa.
During spring break, the school library is closed.
xǔduō许多dàxuéshēng大学生lìyòng利用chūnjià春假qù去zuò做jiānzhí兼职gōngzuò工作。
Nhiều sinh viên đại học tận dụng kỳ nghỉ xuân để đi làm thêm.
Many college students use spring break to work part-time jobs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây