ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
春光
chūn guāng
Cảnh xuân, sắc xuân
Hán việt: xuân quang
—

Gợi nhớ

Từ "春光" (chūn guāng) mang nghĩa "Cảnh xuân, sắc xuân", kết hợp bởi 春 (chūn - xuân): "mùa xuân" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 春: Ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu rọi làm ba tầng cỏ cây (春) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu mùa xuân tươi đẹp đã về (春). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).

Thành phần cấu tạo

春光
chūn guāng
Cảnh xuân, sắc xuân
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảnh xuân, sắc xuân
Ví dụ (3)
mǎnyuán满园de的huāduǒ花朵jìngxiāng竞相kāifàng开放,wúxiàn无限chūnguāng春光měi美bú不shèng胜shōu收。
Hoa trong vườn đua nhau nở rộ, cảnh xuân vô tận đẹp khôn xiết.
The flowers filling the garden are blooming in competition, and the boundless spring scenery is too beautiful to take in all at once.
wǒmen我们chènzhe趁着dàhǎo大好chūnguāng春光,yìqǐ一起qù去gōngyuán公园tàqīng踏青jiāoyóu郊游。
Chúng tôi tận dụng sắc xuân tươi đẹp này, cùng nhau đi công viên dạo chơi ngắm cảnh.
Taking advantage of the wonderful spring weather, we went to the park together for a spring outing.
chuāngwài窗外de的míngmèi明媚chūnguāng春光xīyǐn吸引zhe着háizi孩子men们dào到shìwài室外wánshuǎ玩耍。
Ánh xuân tươi đẹp ngoài cửa sổ thu hút lũ trẻ ra ngoài chơi đùa.
The bright spring sunshine outside the window attracts the children to go play outdoors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây