ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再来一个
zài lái yí gè
Lấy thêm một cái nữa, hát thêm bài nữa
Hán việt: tái lai nhất cá
—

Gợi nhớ

Từ "再来一个" (zài lái yí gè) nghĩa là "Lấy thêm một cái nữa, hát thêm bài nữa", ghép bởi: 再 (zài): lại + 来 (lái): đến + 一 (yī): số một + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

再来一个
zài lái yí gè
Lấy thêm một cái nữa, hát thêm bài nữa
一
冂
木
人
丨

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Lấy thêm một cái nữa, hát thêm bài nữa
Ví dụ (3)
lǎobǎn老板,xiān先lái来yí一gè个gōngbǎojī宫保鸡dīng丁,zài再lái来yí一gè个mápódòufǔ麻婆豆腐。
Ông chủ, cho một phần gà xào cung bảo trước, rồi cho thêm một phần đậu phụ Tứ Xuyên nữa.
Boss, one Kung Pao Chicken first, and then one Mapo Tofu.
zhè这shǒu首gē歌tài太hǎotīng好听le了,guānzhòngmen观众们fēnfēn纷纷zài在táixià台下gāo高hǎn喊“zài再lái来yí一gè个”。
Bài hát này hay quá, khán giả ở dưới đài nhao nhao hô to "thêm bài nữa".
This song is so good that the audience shouted "one more" from below the stage.
nǐ你de的móshù魔术biǎoyǎn表演fēicháng非常jīngcǎi精彩,néng能gěi给dàjiā大家zài再lái来yí一gè个ma吗?
Tiết mục ảo thuật của bạn vô cùng đặc sắc, có thể diễn thêm một cái nữa cho mọi người xem không?
Your magic trick is amazing, could you do one more for everyone?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây