哪栋楼
—
Gợi nhớ
Từ "哪栋楼" (nǎ dòng lóu) nghĩa là "Tòa nhà nào", ghép bởi: 哪 (nǎ): nào + 栋 (dòng): Đòn gánh + 楼 (lóu): tòa nhà.
Thành phần cấu tạo
哪栋楼
Tòa nhà nào
口
那
木
东
娄
Phân tích từ 哪栋楼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Tòa nhà nào
Ví dụ (3)
你现在在哪栋楼?我送外卖找不到地址了。
Bạn hiện đang ở tòa nhà nào? Tôi giao đồ ăn mà không tìm thấy địa chỉ.
Which building are you in right now? I'm delivering food and can't find the address.
学校校园太大了,新生往往不知道去哪栋楼上课。
Khuôn viên trường học lớn quá, tân sinh viên thường không biết phải đến tòa nhà nào để học.
The school campus is too large, and freshmen often don't know which building to go to for classes.
请问去办理签证应该去办公区的哪栋楼?
Xin hỏi đi làm visa thì nên đến tòa nhà nào trong khu văn phòng?
Excuse me, which building in the office area should I go to to apply for a visa?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây