ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哪栋楼
nǎ dòng lóu
Tòa nhà nào
Hán việt: na đống lâu
—

Gợi nhớ

Từ "哪栋楼" (nǎ dòng lóu) nghĩa là "Tòa nhà nào", ghép bởi: 哪 (nǎ): nào + 栋 (dòng): Đòn gánh + 楼 (lóu): tòa nhà.

Thành phần cấu tạo

哪栋楼
nǎ dòng lóu
Tòa nhà nào
口
那
木
东
娄

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tòa nhà nào
Ví dụ (3)
nǐ你xiànzài现在zài在nǎ哪dòng栋lóu楼?wǒ我sòng送wàimài外卖zhǎo找bú不dào到dìzhǐ地址le了。
Bạn hiện đang ở tòa nhà nào? Tôi giao đồ ăn mà không tìm thấy địa chỉ.
Which building are you in right now? I'm delivering food and can't find the address.
xuéxiào学校xiàoyuán校园tài太dà大le了,xīnshēng新生wǎngwǎng往往bù不zhīdào知道qù去nǎ哪dòng栋lóu楼shàngkè上课。
Khuôn viên trường học lớn quá, tân sinh viên thường không biết phải đến tòa nhà nào để học.
The school campus is too large, and freshmen often don't know which building to go to for classes.
qǐngwèn请问qù去bànlǐ办理qiānzhèng签证yīnggāi应该qù去bàngōngqū办公区de的nǎ哪dòng栋lóu楼?
Xin hỏi đi làm visa thì nên đến tòa nhà nào trong khu văn phòng?
Excuse me, which building in the office area should I go to to apply for a visa?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây