那栋
—
Gợi nhớ
Từ "那栋" (nà dòng) nghĩa là "Tòa nhà đó, căn nhà kia", ghép bởi: 那 (nà): đó + 栋 (dòng): Đòn gánh.
Thành phần cấu tạo
那栋
Tòa nhà đó, căn nhà kia
冄
阝
木
东
Phân tích từ 那栋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Tòa nhà đó, căn nhà kia
Ví dụ (3)
那栋楼是我们的学校。
Tòa nhà đó là trường học của chúng tôi.
That building is our school.
我就住在那栋红色的房子里。
Tôi sống ngay trong căn nhà màu đỏ kia.
I live right in that red house.
那栋大楼晚上很漂亮。
Tòa nhà lớn đó vào buổi tối rất đẹp.
That building is very beautiful at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây