ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
那栋
nà dòng
Tòa nhà đó, căn nhà kia
Hán việt: na đống
—

Gợi nhớ

Từ "那栋" (nà dòng) nghĩa là "Tòa nhà đó, căn nhà kia", ghép bởi: 那 (nà): đó + 栋 (dòng): Đòn gánh.

Thành phần cấu tạo

那栋
nà dòng
Tòa nhà đó, căn nhà kia
冄
阝
木
东

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tòa nhà đó, căn nhà kia
Ví dụ (3)
nà那dòng栋lóu楼shì是wǒmen我们de的xuéxiào学校。
Tòa nhà đó là trường học của chúng tôi.
That building is our school.
wǒ我jiù就zhù住zài在nà那dòng栋hóngsè红色de的fángzi房子lǐ里。
Tôi sống ngay trong căn nhà màu đỏ kia.
I live right in that red house.
nà那dòng栋dàlóu大楼wǎnshang晚上hěn很piàoliang漂亮。
Tòa nhà lớn đó vào buổi tối rất đẹp.
That building is very beautiful at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây